Công cụ chuyển đổi
Đổi chiều dài, khối lượng, nhiệt độ và hơn thế
Đổi chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, diện tích, thể tích, tốc độ, thời gian và dung lượng số trong trình duyệt. Có gallon US và Imperial cùng kB với KiB. Không tải gì lên.
Chọn loại, nhập giá trị rồi đổi giữa các đơn vị. Kết quả cập nhật khi bạn gõ. Mọi phép tính ở lại trên thiết bị.
- Chạy trên máy
- Không tải lên
- Tức thì
- Miễn phí
Mọi phép đổi trong loại này
Đơn vị bếp và chất lỏng dùng cỡ thông dụng US trừ khi ghi Imperial. Gallon US và gallon Imperial khác nhau.
kB dùng 1000 byte (thập phân). KiB dùng 1024 byte (nhị phân).
Mã lực ở đây là mã lực cơ khí (≈ 745,7 W), không phải hp mét hay điện.
Đổi đơn vị chạy trong trình duyệt. Giá trị không được tải lên.
Cách hoạt động
- 01 Chọn một loại như chiều dài, khối lượng hoặc nhiệt độ.
- 02 Nhập giá trị và chọn đơn vị Từ và Sang.
- 03 Sao chép kết quả, hoặc mở mọi phép đổi trong loại đó.
Vì sao chọn NEXNARA
-
Riêng tư
Dữ liệu ở lại trong trình duyệt.
-
Tức thì
Kết quả hiện ngay.
-
Không tải lên
Không gửi gì tới máy chủ NEXNARA.
-
Dùng mọi nơi
Không cần cài đặt.
Tìm hiểu thêm
Cách đổi đơn vị hoạt động
Hầu hết đơn vị nhân từ một gốc chung (ví dụ mét). Nhiệt độ khác: Celsius, Fahrenheit và Kelvin còn dịch theo offset, không chỉ hệ số.
Cách đổi đơn vị
Chọn loại, nhập số, rồi chọn Từ và Sang. Đổi chỗ hoán đơn vị và lấy kết quả hiện tại làm đầu vào mới. Mở Mọi phép đổi để xem từng đơn vị trong loại đó.
Mét so với hệ Anh–Mỹ
Đơn vị mét (SI) dùng hàng mười: mm, cm, m, km, g, kg. Đơn vị Imperial và thông dụng US gồm inch, foot, dặm, pound và gallon. Hệ số ở đây dùng định nghĩa quốc tế chính xác, như 1 in = 2,54 cm.
Thể tích US và Imperial
Một gallon US khoảng 3,785 L. Một gallon Imperial là 4,54609 L. Cốc, pint và aoxơ lỏng trên trang này là thông dụng US, không phải Imperial hay cốc mét.
Celsius, Fahrenheit và Kelvin
Nước đóng băng ở 0°C / 32°F / 273,15 K và sôi ở 100°C / 212°F ở áp suất chuẩn. −40°C bằng −40°F. Kelvin bắt đầu từ độ không tuyệt đối; giá trị dưới 0 K bị từ chối.
kB và KiB
Tiền tố thập phân: 1 kB = 1000 byte, 1 MB = 1000 kB. Tiền tố nhị phân: 1 KiB = 1024 byte, 1 MiB = 1024 KiB. Ổ đĩa thường quảng cáo GB thập phân; hệ điều hành có thể hiện gibibyte.
Calo và kilocalo
Trang này dùng calo nhiệt hóa (4,184 J). «Calo» trên nhãn thực phẩm là kilocalo (kcal). 1 kcal = 1000 cal.
Quyền riêng tư
Không gửi gì tới NEXNARA hay API đổi đơn vị bên ngoài. Giá trị không lưu cookie hay bộ nhớ cục bộ cho công cụ này.
Câu hỏi thường gặp
Một inch có bao nhiêu cm?
Đúng 2,54 cm. Trang này dùng inch quốc tế đó.
Một kilogram có bao nhiêu pound?
Khoảng 2,20462 lb. Một pound đúng 0,45359237 kg.
Đổi Celsius sang Fahrenheit thế nào?
Nhân 9/5 rồi cộng 32. 0°C là 32°F; 100°C là 212°F.
Gallon US có giống gallon Imperial không?
Không. Gallon US ≈ 3,785 L. Gallon Imperial = 4,54609 L. Chọn đúng đơn vị có nhãn.
kB khác KiB chỗ nào?
kB là 1000 byte. KiB là 1024 byte. MB/GB thập phân; MiB/GiB nhị phân.
Độ chính xác của phép đổi?
Đơn vị tuyến tính dùng hệ số SI và quốc tế chính xác. Làm tròn chỉ để hiện, không trong tính toán bên trong.
Phép tính có chạy cục bộ không?
Có. Chạy trong trình duyệt. Không có máy chủ hay API tỷ giá.
Vì sao thời gian không có tháng và năm?
Tháng và năm không có độ dài cố định. Trang này chỉ đổi từ mili giây đến tuần.
Dùng loại mã lực nào?
Mã lực cơ khí, khoảng 745,7 W. Hp mét khác.
Có đổi tiền tệ được không?
Không. Tiền tệ cần tỷ giá trực tiếp và không thuộc công cụ này.